kinetics

/kai'netiks /
danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. động học
    • physical kinetics
      động lực học vật
    • chemical kinetics
      động lực học hoá học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "kinetics"

Từ có nhắc đến "kinetics"

kinetics
A student studies kinetics by observing a rolling ball on an inclined plane.