gentilhommière

Học thuật
Thân thiện
gentilhommière

Une gentilhommière se dresse au milieu d'un parc arboré.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Biệt thự nông thôn của quý tộc: Một ngôi nhà lớn, thường xây dựngvùng nông thôn, thuộc sở hữu của tầng lớp quý tộc hoặc quý tộc nhỏ, quy mô nhỏ hơn một lâu đài (château) nhưng vẫn thể hiện địa vị sự thanh lịch.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La famille a passé l'été dans sa gentilhommière en Normandie. (Gia đình đã trải qua mùa hè trong biệt thự nông thôn của họ ở Normandy.)
    • Cette gentilhommière du XVIIe siècle est entourée d'un grand parc. (Biệt thự nông thôn thế kỷ 17 này được bao quanh bởi một công viên lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này gắn liền với lịch sử kiến trúc Pháp, đặc biệttừ thế kỷ 16 đến 18. mô tả một loại hình nhà ở đặc trưng của tầng lớp "gentilhomme" (quý tộc nhỏ, quý tộc địa phương) ở nông thôn, phân biệt với các dinh thự thành thị (hôtel particulier) các lâu đài phòng thủ hoặc tráng lệ.
Biến thể từ gần giống
  • Château (danh từ giống đực): Lâu đài, lãnh địa. Thường lớn đồ sộ hơn một .
  • Manoir (danh từ giống đực): Trang viên, lãnh địa nhỏ. Có nghĩa rất gần đôi khi được dùng thay thế cho , nhưng có thể nhấn mạnh hơn đến quyền sở hữu đất đai địa vị phong kiến đi kèm.
  • Hôtel particulier (danh từ giống đực): Dinh thự (thành thị). Là nơisang trọng của quý tộc hoặc tư sản giàu có trong thành phố.
Từ đồng nghĩa
  • Manoir: Trang viên, lãnh địa nhỏ.
  • Demeure seigneuriale: Dinh thự lãnh chúa.
gentilhommière

Une gentilhommière se dresse au milieu d'un parc arboré.

danh từ giống cái
  1. biệt thự nông thôn của quý tộc
  2. biệt thự nông thôn

Từ gần giống