gentillet

tính từ
  1. khá xinh xắn, khá dễ ưa
  2. (thân mật) thú vị nhưng không giá trị lắm (cuốn tiểu thuyết.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gentillet
Une petite fille porte une robe gentillette.