geocentric

/,dʤi:ou'sentrik/
Học thuật
Thân thiện
geocentric

In the geocentric model, the sun and planets revolve around the Earth.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trái Đất làm trung tâm: Quan điểm hoặc mô hình coi Trái Đất trung tâm của vũ trụ.
    • Liên quan đến tâm của Trái Đất: liên hệ hoặc được đo đạc từ tâm của Trái Đất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ancient geocentric model placed Earth at the center of the universe. (Mô hình địa tâm cổ đại đặt Trái Đấttrung tâm của vũ trụ.)
    • Astronomers eventually rejected the geocentric theory in favor of a heliocentric one. (Các nhà thiên văn học cuối cùng đã bác bỏ thuyết địa tâm để ủng hộ thuyết nhật tâm.)
    • The coordinates were calculated using a geocentric reference frame. (Các tọa độ được tính toán bằng cách sử dụng hệ quy chiếu địa tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thiên văn học lịch sử khoa học: Dùng để mô tả các hệ thống lý thuyết cổ điển, như mô hình của Ptolemy, đối lập với hệ nhật tâm (heliocentric).

    • The shift from geocentric to heliocentric cosmology was a major scientific revolution. (Sự chuyển dịch từ vũ trụ học địa tâm sang nhật tâm một cuộc cách mạng khoa học lớn.)
  • Trong trắc địa định vị vệ tinh: Chỉ các phép đo hoặc hệ tọa độ lấy tâm Trái Đất làm gốc.

    • GPS uses a geocentric coordinate system for its calculations. (Hệ thống Định vị Toàn cầu sử dụng một hệ tọa độ địa tâm cho các tính toán của .)
Biến thể từ gần giống
  • Geocentrism (danh từ): Thuyết địa tâm, học thuyết cho rằng Trái Đất trung tâm của vũ trụ.
  • Geocentrically (trạng từ): Một cách địa tâm, theo quan điểm địa tâm.
Từ đồng nghĩa
  • Earth-centered: Lấy Trái Đất làm trung tâm.
  • Ptolemaic: (Thuộc về) Ptolemy, thường dùng để chỉ hệ thống địa tâm của ông.
Từ trái nghĩa
  • Heliocentric: Nhật tâm, lấy Mặt Trời làm trung tâm.
geocentric

In the geocentric model, the sun and planets revolve around the Earth.

tính từ
  1. (thuộc) tâm địa cầu, (thuộc) địa tâm
  2. coi địa cầu trung tâm

Từ trái nghĩa