geocentric

/,dʤi:ou'sentrik/
tính từ
  1. (thuộc) tâm địa cầu, (thuộc) địa tâm
  2. coi địa cầu trung tâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

geocentric
In the geocentric model, the sun and planets revolve around the Earth.