geodynamic

/,dʤi:oudai'næmik/
Học thuật
Thân thiện
geodynamic

Geodynamic forces shape the Earth's crust over millions of years.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về địa động lực học: "geodynamic" tính từ mô tả những liên quan đến lĩnh vực khoa học nghiên cứu các lực quá trình vận động bên trong Trái Đất, như kiến tạo mảng, động đất, núi lửa.
    • Liên quan đến động lực của Trái Đất: Thuật ngữ này cũng chỉ những hiện tượng, quá trình hoặc mô hình liên quan đến sự chuyển động biến đổi của các phần bên trong hành tinh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The geodynamic processes of plate tectonics shape our planet's surface. (Các quá trình địa động lực của kiến tạo mảng định hình bề mặt hành tinh chúng ta.)
    • Scientists use complex models to understand geodynamic evolution. (Các nhà khoa học sử dụng các mô hình phức tạp để hiểu sự tiến hóa địa động lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "geodynamic modeling": mô hình hóa địa động lực.

    • Geodynamic modeling helps predict mantle convection patterns. (Mô hình hóa địa động lực giúp dự đoán các kiểu đối lưu của lớp manti.)
  • "geodynamic setting": bối cảnh địa động lực.

    • The mountain range formed in a specific geodynamic setting. (Dãy núi được hình thành trong một bối cảnh địa động lực cụ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Geodynamics (danh từ): địa động lực học (ngành khoa học).
    • He is a professor specializing in geodynamics. (Ông ấy một giáo sư chuyên về địa động lực học.)
Từ đồng nghĩa
  • Tectonic (adj): thuộc về kiến tạo (thường dùng trong "kiến tạo mảng" - plate tectonics, một phần quan trọng của địa động lực học).
geodynamic

Geodynamic forces shape the Earth's crust over millions of years.

tính từ
  1. (thuộc) khoa địa động lực

Từ chứa "geodynamic"