geosynchronous

Adjective
  1. thuộc, hay một quỹ đạo địa tĩnh với một chu kỳ cố định 24 giờ (mặc dù vị trí của quỹ đạo có thể không cố định đối với trái đất)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

geosynchronous
A satellite in a geosynchronous orbit appears to hover over the same point on Earth.