geosynchronous

Học thuật
Thân thiện
geosynchronous

A satellite in a geosynchronous orbit appears to hover over the same point on Earth.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Địa tĩnh, đồng bộ với Trái Đất: Mô tả một vật thể (thường vệ tinh nhân tạo) chu kỳ quỹ đạo xung quanh Trái Đất đúng bằng chu kỳ tự quay của Trái Đất, tức là khoảng 24 giờ. Điều này có nghĩa vệ tinh quay quanh Trái Đất với cùng tốc độ Trái Đất tự quay quanh trục của .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Many communication satellites are placed in a geosynchronous orbit. (Nhiều vệ tinh viễn thông được đặt vào một quỹ đạo địa tĩnh.)
    • A geosynchronous satellite appears to hover over a fixed point on the Earth's equator. (Một vệ tinh địa tĩnh trông như đang lửng trên một điểm cố địnhđường xích đạo của Trái Đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Geosynchronous orbit" (quỹ đạo địa tĩnh): Đây thuật ngữ kỹ thuật phổ biến nhất liên quan đến từ này. chỉ một quỹ đạo cụ thể độ cao khoảng 35.786 km so với mặt đất, nơi chu kỳ quỹ đạo của vệ tinh khớp với chu kỳ tự quay của Trái Đất.
    • Placing a satellite into geosynchronous orbit requires precise calculations and powerful rockets. (Đưa một vệ tinh vào quỹ đạo địa tĩnh đòi hỏi các tính toán chính xác tên lửa mạnh mẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Geostationary (adj): Địa tĩnh (một trường hợp đặc biệt của geosynchronous). Một vệ tinh geostationary không chỉ quỹ đạo geosynchronous còn nằm ngay trên đường xích đạo độ nghiêng quỹ đạo bằng 0, khiến thực sự đứng yên so với một điểm trên mặt đất.
    • Weather monitoring often uses geostationary satellites. (Việc theo dõi thời tiết thường sử dụng các vệ tinh địa tĩnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Earth-synchronous: Đồng bộ với Trái Đất (thuật ngữ kỹ thuật có nghĩa tương đương).
Lưu ý về nghĩa
  • Từ geosynchronous mô tả đặc tính về thời gian (chu kỳ 24 giờ). Một vệ tinh geosynchronous có thể không đứng yên hoàn toàn khi nhìn từ Trái Đất nếu quỹ đạo của bị nghiêng hoặc không tròn hoàn hảo; có thể di chuyển theo một hình số 8 (hình củ lạc) trên bầu trời. Trong khi đó, geostationary một trường hợp lý tưởng cụ thể hơn, đảm bảo vệ tinh luônvị trí cố định. Trong nhiều ngữ cảnh thông thường, hai từ này có thể được dùng thay thế cho nhau.
geosynchronous

A satellite in a geosynchronous orbit appears to hover over the same point on Earth.

Adjective
  1. thuộc, hay một quỹ đạo địa tĩnh với một chu kỳ cố định 24 giờ (mặc dù vị trí của quỹ đạo có thể không cố định đối với trái đất)

Từ tương tự