fixed

/fikst/
tính từ
  1. đứng yên, bất động, cố định
    • a fixed star
      định tinh
    • a fixed point
      điểm cố định (của cảnh sát đứng thường trực)
  2. được bố trí trước
    • a fixed fight
      một cuộc đấu quyền Anh đã được bố trí trước (cho ai được)

Idioms

  • everyone is well fixed
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọi người đã đẻ cái cần thiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

fixed
The mechanic tightened the last bolt on the fixed bracket.