germaniste

Học thuật
Thân thiện
germaniste

Une germaniste lit un livre de poésie allemande.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà Đức học: Một học giả, nhà nghiên cứu chuyên sâu về ngôn ngữ, văn học, văn hóa lịch sử của các nước nói tiếng Đức (chủ yếuĐức, Áo, Thụy ).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mon professeur de littérature est un germaniste renommé. (Giáo sư văn học của tôimột nhà Đức học nổi tiếng.)
    • Elle a décidé de devenir germaniste après ses études en Allemagne. ( ấy đã quyết định trở thành một nhà Đức học sau khi học tập tại Đức.)
    • Ce colloque réunit des germanistes du monde entier. (Hội thảo này quy tụ các nhà Đức học từ khắp nơi trên thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "germaniste comparatiste": nhà Đức học so sánh (nghiên cứu đối chiếu văn học/văn hóa Đức với các nền văn học/văn hóa khác).
    • Ses travaux en tant que germaniste comparatiste sont très influents. (Các công trình nghiên cứu của ông với tư cáchmột nhà Đức học so sánh ảnh hưởng rất lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Germanistique (n.f): ngành Đức học, khoa học nghiên cứu về thế giới nói tiếng Đức.

    • Il est diplômé en germanistique. (Anh ấy tốt nghiệp ngành Đức học.)
  • Germanophone (adj/n): nói tiếng Đức / người nói tiếng Đức.

    • La Suisse est un pays germanophone. (Thụy một quốc gia nói tiếng Đức.)
Từ đồng nghĩa
  • Spécialiste des études germaniques: chuyên gia về nghiên cứu Đức.
  • Chercheur en civilisation allemande: nhà nghiên cứu về văn minh Đức.
germaniste

Une germaniste lit un livre de poésie allemande.

danh từ
  1. nhà Đức học

Từ chứa "germaniste"