germanophile

/dʤə:'mænəfail/
Học thuật
Thân thiện
germanophile

A germanophile collects books about German history and culture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người thân Đức, người yêu mến nước Đức: Một người sự ngưỡng mộ, tình cảm hoặc thiện cảm sâu sắc đối với nước Đức, văn hóa Đức, người Đức, hoặc các sản phẩm, phong cách của Đức.
  2. Tính từ:

    • Thân Đức, thiện cảm với nước Đức: Dùng để mô tả một người, tổ chức hoặc thái độ thể hiện sự yêu thích ngưỡng mộ đối với nước Đức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • As a true germanophile, he collects German literature and loves visiting Berlin. ( một người thân Đức thực thụ, anh ấy sưu tầm văn học Đức rất thích đến thăm Berlin.)
    • The conference attracted many germanophiles interested in German engineering. (Hội nghị đã thu hút nhiều người thân Đức quan tâm đến ngành kỹ thuật của Đức.)
  • Tính từ:

    • Her germanophile tendencies are evident from her taste in classical music and cars. (Xu hướng thân Đức của ấy thể hiện qua gu âm nhạc cổ điển ô tô.)
    • The club has a distinctly germanophile atmosphere. (Câu lạc bộ một bầu không khí mang đậm tính thân Đức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các bối cảnh văn hóa, học thuật hoặc chính trị để mô tả một sở thích hoặc lập trường cụ thể. có thể mang sắc thái trung lập hoặc tích cực, tùy ngữ cảnh.
    • His germanophile views influenced his analysis of European history. (Quan điểm thân Đức của ông đã ảnh hưởng đến phân tích lịch sử châu Âu của ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Germanophilia (danh từ): Tình yêu hoặc sự ngưỡng mộ đối với nước Đức; trạng thái một người thân Đức.
    • Her germanophilia began when she studied German philosophy. (Tình yêu nước Đức của ấy bắt đầu khi nghiên cứu triết học Đức.)
Từ đồng nghĩa
  • Admirer of Germany: Người ngưỡng mộ nước Đức.
  • Phil-German: (Ít phổ biến hơn) Có nghĩa tương tự.
Từ trái nghĩa
  • Germanophobe (danh từ/tính từ): Người bài Đức, ác cảm với nước Đức.
    • The politician was accused of being a germanophobe. (Chính trị gia đó bị cáo buộc người bài Đức.)
germanophile

A germanophile collects books about German history and culture.

tính từ
  1. thân Đức
danh từ
  1. người thân Đức