germanophile

/dʤə:'mænəfail/
Học thuật
Thân thiện
germanophile

Une personne germanophile collectionne des timbres allemands.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người thân Đức, người ngưỡng mộ nước Đức: Chỉ một ngườitình cảm yêu mến, ngưỡng mộ hoặc ủng hộ đặc biệt đối với nước Đức, văn hóa Đức, người Đức hoặc các giá trị của Đức.
  2. Tính từ:

    • Thân Đức, thiện cảm với nước Đức: Dùng để mô tả một người, tổ chức hoặc thái độ thể hiện sự yêu mến, ngưỡng mộ hoặc ủng hộ đối với nước Đức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • C'est un germanophile convaincu qui collectionne les livres sur l'histoire allemande. (Anh ấymột người thân Đức nhiệt thành, người sưu tập sách về lịch sử Đức.)
    • Plusieurs germanophiles ont assisté au festival du film allemand. (Nhiều người ngưỡng mộ nước Đức đã tham dự liên hoan phim Đức.)
  • Tính từ:

    • Son attitude germanophile se remarque dans ses choix politiques. (Thái độ thân Đức của ông ấy được nhận thấy trong các lựa chọn chính trị của mình.)
    • Ce cercle littéraire est réputé pour être germanophile. (Câu lạc bộ văn học này nổi tiếng thiện cảm với nước Đức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh văn hóa, chính trị hoặc lịch sử để mô tả một khuynh hướng hoặc sở thích cá nhân. có thể mang sắc thái trung lập hoặc tích cực, nhưng trong một số bối cảnh lịch sử cụ thể, có thể mang ý nghĩa phê phán.
Biến thể từ gần giống
  • Germanophilie (danh từ giống cái): Chủ nghĩa thân Đức, tình cảm hoặc khuynh hướng thân Đức.
    • La germanophilie de certains intellectuels au XIXe siècle est bien documentée. (Chủ nghĩa thân Đức của một số trí thức vào thế kỷ XIX được ghi chép rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Admirateur de l'Allemagne (danh từ): Người ngưỡng mộ nước Đức.
  • Philallemand (tính từ/danh từ): (Từ hiếm gặp hơn) Có nghĩa tương tự "germanophile".
Từ trái nghĩa
  • Germanophobe (tính từ/danh từ): Bài Đức, người ghét nước Đức.
    • Les propos germanophobes sont condamnables. (Những lời lẽ bài Đứcđáng lên án.)
germanophile

Une personne germanophile collectionne des timbres allemands.

tính từ
  1. thân Đức
danh từ
  1. người thân Đức