ghé lưng

  1. cũng nói ngả lưng lie down for a short while
    • Tạm ghé lưng cho đở mệt sau đó lại tiếp tục làm việc
      To lie down for a short rest and resume work afterwards
ghé lưng
Anh ấy ghé lưng trên chiếc võng dưới bóng cây.