ghé vai

  1. tendre l'épaule pour porter un fardeau
  2. prendre en charge; prendre la responsabilité de

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ghé vai"

ghé vai
Mọi người cùng ghé vai dọn dẹp sân trường sau buổi lễ.