ghét mặt

  1. Cut dead (out of dislike)
    • Ghét mặt anh chàng phụ tình
      To cut dead an unfaithful lover

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ghét mặt
Mẹ ghét mặt con mèo vì nó hay bắt chim trong vườn.