ghê gớm

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đáng sợ, đáng kinh hãi: Dùng để mô tả điều đó mức độ nghiêm trọng, dữ dội hoặc gây ra cảm giác sợ hãi, rùng rợn.
    • Rất mạnh, rất lớn: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao, cường độ lớn của một đặc điểm, thường theo hướng tiêu cực hoặc đáng chú ý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Vụ tai nạn giao thông thật ghê gớm. (Sự kiện hậu quả nghiêm trọng, đáng sợ.)
    • Cơn bão mang theo sức tàn phá ghê gớm. (Sức mạnh của cơn bão rất lớn đáng sợ.)
    • Anh ấy một trí nhớ ghê gớm. (Trí nhớ của anh ấymức độ phi thường, đáng kinh ngạc - thường dùng với sắc thái tích cực khi ngưỡng mộ.)
    • Lời đe dọa của hắn nghe thật ghê gớm. (Lời nói gây ra cảm giác sợ hãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh mức độ: Có thể dùng "ghê gớm" trước hoặc sau danh từ/động từ để nhấn mạnh tính chất nghiêm trọng, đáng sợ của sự việc.

    • Một sức mạnh ghê gớm.
    • Một ghê gớm sức mạnh. (Cách dùng nhấn mạnh, thường thấy trong văn nói hoặc văn chương.)
  • Kết hợp với các từ chỉ mức độ: Có thể đi kèm với các từ như "thật", "quá", "vô cùng" để tăng cường ý nghĩa.

    • Thật một chuyện ghê gớm!
    • Sự thay đổi diễn ra một cách ghê gớm.
Biến thể từ gần giống
  • Ghê hồn (tính từ, khẩu ngữ): Cùng nghĩa với "ghê gớm", thường dùng trong văn nói.

    • Cảnh tượng ấy trông ghê hồn lắm.
  • Ghê (tính từ): Mức độ nhẹ hơn, có thể chỉ sự sợ hãi, rùng mình hoặc đôi khi sự ngưỡng mộ (trong khẩu ngữ).

    • Phim kinh dị đó ghê quá!
    • Bài toán này giải ghê thật!khen ngợi)
Từ đồng nghĩa
  • Kinh khủng: Rất đáng sợ, rất tồi tệ.
  • Khủng khiếp: Cực kỳ dữ dội, gây hoảng sợ.
  • Dữ dội: Mãnh liệt, ác liệt (thường cho thiên nhiên, chiến tranh).
  • Ác liệt: Quyết liệt, dữ dội (thường trong chiến đấu, cạnh tranh).
Từ trái nghĩa
  • Bình thường: Ở mức độ thông thường, không đặc biệt.
  • Nhẹ nhàng: Êm dịu, không dữ dội.
  • Tầm thường: Không đáng kể, không quan trọng.
Thành ngữ liên quan
  • Ghê gớm như thần: Thành ngữ dùng để khen ngợi, thể hiện sự ngưỡng mộ tài năng, khả năng phi thường của ai đó.
    • Cậu ấy chơi cờ ghê gớm như thần.
  1. Cg. Ghê hồn. Đáng kinh sợ: Tai nạn ghê gớm.

Từ gần giống