ghế dài
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại ghế làm từ một tấm gỗ dài, có chân ở hai đầu, dùng cho nhiều người ngồi cùng lúc, thường không có phần tựa lưng và tay vịn. Đây là đồ vật cố định, thường được đặt ở những nơi công cộng hoặc không gian chung.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Các cụ già ngồi trò chuyện trên chiếc ghế dài dưới gốc cây đa đầu làng.
- Trong phòng chờ nhà ga có lắp đặt nhiều ghế dài cho hành khách nghỉ ngơi.
- Học sinh xếp hàng ngồi trên ghế dài chờ đến lượt vào phòng thi.
Các cách sử dụng nâng cao
"ghế dài công viên": thường dùng để chỉ loại ghế dài được lắp đặt cố định tại các công viên, vườn hoa.
- Buổi sáng, nhiều người đến tập thể dục và ngồi nghỉ trên các ghế dài công viên.
"ngồi chiếm ghế dài": diễn tả hành động ngồi lâu hoặc nằm dài ra khiến người khác không có chỗ ngồi.
- Một người đàn ông ngủ say nằm chiếm hết chỗ trên ghế dài ở sân bay.
Biến thể và từ gần giống
Băng ghế: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ loại ghế dài, thường dùng trong văn viết trang trọng hoặc từ mượn (từ "banc" trong tiếng Pháp).
- Khán giả ngồi chật các băng ghế trong hội trường.
Ghế băng: Cách gọi khác của ghế dài, nhấn mạnh chất liệu bằng gỗ hoặc đá.
- Trong ngôi đền cổ có những ghế băng bằng đá chạm trổ tinh xảo.
Từ đồng nghĩa
- Băng ghế: (như giải thích ở trên).
- Ghế băng: (như giải thích ở trên).
Thành ngữ liên quan
"Dài như ghế dài": Thành ngữ so sánh hài hước, dùng để ví một vật gì đó có kích thước rất dài.
- Con đường làng ngoằn ngoèo, dài như ghế dài.
"Ngồi ghế dài chờ số": Cách nói hình tượng chỉ việc chờ đợi một cách thụ động, không chắc chắn về kết quả.
- Sau khi nộp hồ sơ, anh ấy chỉ biết ngồi ghế dài chờ số.
- Ghế làm bằng tấm gỗ dài có chân ở hai đầu, cho nhiều người ngồi không tựa lưng và tì tay.