ghi nhớ

Học thuật
Thân thiện
ghi nhớ

Tôi ghi nhớ những từ mới bằng cách viết chúng vào sổ tay.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chép lại hoặc đánh dấu để không quên: Hành động ghi chép hoặc lưu lại thông tin bằng cách viết xuống hoặc đánh dấu để có thể xem lại sau này.
    • Giữ mãi trong trí nhớ, trong lòng: Hành động lưu giữ một cách sâu sắc lâu dài trong tâm trí, thường những điều quan trọng, ý nghĩa.
dụ sử dụng
  • (Hành động chép lại để không quên)
  • (Hành động giữ trong trí nhớ để sử dụng)
  • (Hành động giữ mãi trong lòng với lòng biết ơn sâu sắc)
  • (Hành động lưu giữ suy ngẫm về lời khuyên)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ghi nhớ đậm sâu": nhớ một cách rất sâu sắc, khó phai mờ.
    • Những kỷ niệm thời thơ ấu được tôi ghi nhớ đậm sâu.
  • "ghi nhớ làm theo": thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục, răn dạy, thể hiện việc không chỉ nhớ còn thực hiện.
    • Các thế hệ sau phải ghi nhớ làm theo những bài học lịch sử.
Biến thể từ liên quan
  • Ghi chép (động từ): hành động viết lại thông tin một cách chi tiết, thường mang tính chất công việc, học tập hơn "ghi nhớ".
  • Ghi nhận (động từ): tiếp nhận công nhận một sự việc, thường mang sắc thái trang trọng, khách quan ( dụ: ghi nhận thành tích, ghi nhận ý kiến).
  • Thuộc lòng (động từ/tính từ): nhớ một cách chính xác từng câu, từng chữ, thường dùng cho việc học văn bản.
  • Khắc cốt ghi tâm (thành ngữ): nhớ rất sâu, như khắc vào xương, ghi vào tim, nhấn mạnh mức độ khắc ghi không bao giờ quên.
Từ đồng nghĩa
  • Nhớ: từ chung nhất, chỉ khả năng lưu giữ thông tin trong trí óc. "Ghi nhớ" thường nhấn mạnh hơn đến nỗ lực chủ ý để lưu giữ.
  • Ghi lòng tạc dạ (thành ngữ): ghi vào lòng, khắc vào dạ, nghĩa tương tự "khắc cốt ghi tâm".
  • Lưu giữ: giữ lại, có thể dùng cho cả thông tin trong trí nhớ lẫn vật thể.
Từ trái nghĩa
  • Quên: không còn giữ được trong trí nhớ.
  • Lãng quên: quên đi một cách tự nhiên hoặc chủ ý.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Ghi nhớ công ơn: luôn nhớ biết ơn về những điều tốt đẹp người khác đã làm cho mình.
    • Nhân dân ta đời đời ghi nhớ công ơn các vua Hùng.
  • Ghi nhớ lời dạy: giữ mãi trong lòng những lời chỉ bảo, giáo huấn quý giá.
    • Toàn Đảng, toàn dân ghi nhớ lời dạy của Bác Hồ.
ghi nhớ

Tôi ghi nhớ những từ mới bằng cách viết chúng vào sổ tay.

  1. đg. 1. Chép hay đánh dấu cho khỏi quên. 2. Giữ mãi trong lòng: Ghi nhớ lời dạy của Hồ Chủ Tịch.