ghi-ta

  1. d. Nhạc cụ sáu dây gảy thành âm thanh bằng đầu ngón tay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ghi-ta"

ghi-ta
Một người đàn ông đang chơi ghi-ta trên bãi biển.