ghếch

Học thuật
Thân thiện
ghếch

Một người đàn ông ghếch chân lên chiếc ghế gỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đặt, chống hoặc dựa một đầu của vật thể lên một điểm cao hơn, trong khi đầu kia vẫnvị trí thấp hơn: Hành động làm cho một vật nằmtư thế nghiêng, không song song với mặt phẳng ngang, bằng cách nâng một đầu của lên một vật khác.
    • Đặt một bộ phận cơ thể (như chân, đầu) lên một vậtđộ cao nhất định để tạo sự thoải mái: Hành động của con người khi để chân hoặc đầu lên một vật thể khácvị trí cao hơn mặt đất hoặc mặt phẳng đang ngồi/nằm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy ghếch hai chân lên thành bàn đọc sách. (Anh ấy đặt hai chân lên thành bàn để đọc sách.)
    • Đứa trẻ ghếch đầu lên gối mẹ ngủ thiếp đi. (Đứa trẻ dựa đầu lên gối của mẹ ngủ thiếp đi.)
    • Người thợ ghếch tấm ván lên bức tường để sơn mặt dưới. (Người thợ chống tấm ván lên bức tường để sơn mặt dưới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ghếch lên": nhấn mạnh hành động đặt một vật lên một vị trí cao.

    • Cậu ghếch cây sào lên cành cây để hái quả. (Cậu chống cây sào lên cành cây để hái quả.)
  • "ghếch cao": diễn tả việc đặtmột độ cao đáng kể.

    • Hắn ta ngồi ghếch cao chân lên ghế, tỏ vẻ khinh khỉnh. (Hắn ta ngồi đặt chân lên ghế một cách cao ngạo, tỏ vẻ khinh khỉnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Chống: có nghĩa tương tự khi chỉ hành động dựa vật vào điểm tựa để giữ thăng bằng hoặctư thế nghiêng, nhưng "chống" thường mang tính chủ động, lực đỡ hơn.
  • Dựa: chỉ hành động để vật tiếp xúc nhận sự hỗ trợ từ một vật khác, thường theo phương thẳng đứng hoặc gần thẳng đứng.
  • Ngả: nghiêng người hoặc vật về một phía, thường không nhất thiết phải điểm tựa cao.
Từ đồng nghĩa
  • Chống: ( dụ: chống cằm suy nghĩ).
  • Dựa: ( dụ: dựa lưng vào tường).
  • : đặt một vật lên một vật khác làm đệm, thường để cho cao lên hoặc thoải mái ( dụ: đầu lên gối).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ghếch chân: đặt bàn chân lên một vật nào đó.

    • Không nên ghếch chân lên bàn như vậy bất lịch sự. (Không nên đặt chân lên bàn như vậy bất lịch sự.)
  • Ghếch đầu: dựa phần đầu lên một điểm tựa.

    • Mệt mỏi, ấy ghếch đầu vào cửa kxe nhìn ra ngoài. (Mệt mỏi, ấy dựa đầu vào cửa kính xe nhìn ra ngoài.)
Thành ngữ liên quan
  • Ngồi ghếch chân chữ ngũ: (cách nói dân gian) chỉ tư thế ngồi bắt chéo chân một cách thoải mái, đôi khi phần cẩu thả.
    • Ông cụ ngồi ghếch chân chữ ngũ dưới gốc cây đa. (Ông cụ ngồi bắt chéo chân một cách thoải mái dưới gốc cây đa.)
ghếch

Một người đàn ông ghếch chân lên chiếc ghế gỗ.

  1. đgt Đặt một đầu cao lên: Ghếch tấm ván lên tường; Nằm bắt chân chữ ngũ, ghếch đầu lên cái ghế gỗ (-hoài).