ghếch

  1. đgt Đặt một đầu cao lên: Ghếch tấm ván lên tường; Nằm bắt chân chữ ngũ, ghếch đầu lên cái ghế gỗ (-hoài).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ghếch
Một người đàn ông ghếch chân lên chiếc ghế gỗ.