giàn giụa

Học thuật
Thân thiện
giàn giụa

Nước mắt cô ấy giàn giụa trên gò má.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy tràn, lai láng chảy trào ra ngoài một cách dồi dào: Mô tả trạng thái một chất lỏng (như nước mắt, mồ hôi, máu) nhiều đến mức ướt đẫm chảy ra.
    • Tràn đầy, biểu lộ ra ngoài một cách mãnh liệt: Dùng để diễn tả cảm xúc, tình cảm được thể hiện ra một cách rõ ràng đậm đặc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nước mắt ấy giàn giụa trên khi nghe tin buồn. (Nước mắt của ấy chảy đầy trên khi nghe tin buồn.)
    • Sau trận mưa, những cánh hoa ướt giàn giụa sương. (Sau trận mưa, những cánh hoa ướt đẫm đầy sương.)
    • Lời văn trong bức thư giàn giụa tình yêu thương. (Lời văn trong bức thư tràn đầy tình yêu thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giàn giụa nước mắt": Khóc rất nhiều, nước mắt chảy đầm đìa.
    • Cậu giàn giụa nước mắt khi bị ngã.
  • "Giàn giụa mồ hôi": Đổ mồ hôi rất nhiều, ướt đẫm.
    • Người lính về đích với thân hình giàn giụa mồ hôi.
  • "Giàn giụa tình cảm": Thể hiện tình cảm một cách dạt dào, đậm đà.
    • Bài phát biểu của hiệu trưởng giàn giụa tình cảm với các học sinh sắp ra trường.
Biến thể từ gần giống
  • Ướt đẫm (tính từ): Ướt hoàn toàn, thấm đẫm nước. (Nhấn mạnh trạng thái ướt hơn sự chảy trào).
  • Lai láng (tính từ): Đầy tràn, dạt dào (thường dùng cho cảm xúc, tình cảm). (Có thể không bao hàm nghĩa chảy ra ngoài như "giàn giụa").
  • Trào ra (động từ): Chảy ra mạnh mẽ. ( hành động, không phải trạng thái như "giàn giụa").
Từ đồng nghĩa
  • Đầm đìa: Ướt sũng, ướt hoàn toàn (thường đi với nước mắt, mồ hôi).
  • Dạt dào: Rất nhiều tràn đầy (thường dùng cho tình cảm, cảm xúc).
Các cụm từ liên quan
  • Giàn giụa lệ: Cụm từ văn chương, đồng nghĩa với "giàn giụa nước mắt".
    • Nàng khóc, giàn giụa lệ.
  • Máu giàn giụa: Máu chảy rất nhiều.
    • Vết thương khiến máu giàn giụa.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "giàn giụa". Từ này thường xuất hiện trong các cụm từ mô tả trực tiếp như đã nêutrên.

giàn giụa

Nước mắt cô ấy giàn giụa trên gò má.

  1. Đầy lai láng trào ra ngoài: Nước mắt giàn giụa.