giày vò
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho ai đó phải chịu đựng sự đau đớn, dằn vặt về mặt tinh thần một cách dai dẳng và khắc nghiệt: Hành động gây ra nỗi khổ tâm, sự day dứt triền miên, thường xuất phát từ cảm giác tội lỗi, hối hận hoặc lo âu cực độ.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nỗi ám ảnh về lỗi lầm trong quá khứ đã giày vò anh ta suốt nhiều năm.
- Cô ấy bị lương tâm giày vò vì đã không nói ra sự thật.
- Những lo lắng về tương lai cứ giày vò tâm trí cậu bé.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bị giày vò": Diễn tả trạng thái bị dằn vặt, tra tấn bởi cảm xúc tiêu cực từ bên trong.
- Anh ta bị giày vò bởi cảm giác tội lỗi không nguôi.
- "Giày vò tâm can/ lương tâm": Nhấn mạnh sự dằn vặt sâu sắc từ tận đáy lòng, từ lương tâm.
- Hình ảnh ấy cứ giày vò tâm can bà mãi không thôi.
Biến thể và từ gần giống
- Giày xéo (động từ): Thường mang nghĩa chèn ép, áp bức về mặt thể xác hoặc xã hội một cách tàn bạo, ít thiên về cảm xúc nội tâm hơn "giày vò".
- Kẻ thù giày xéo nhân dân bằng chính sách hà khắc.
- Dằn vặt (động từ): Có nghĩa gần giống, chỉ sự day dứt, tự làm khổ mình trong tâm trí, nhưng mức độ có thể nhẹ hơn và ít tính chất "tra tấn" liên tục như "giày vò".
- Cô ấy cứ dằn vặt mãi về chuyện nhỏ đó.
Từ đồng nghĩa
- Hành hạ (về tinh thần): Làm cho đau khổ, khổ sở.
- Tra tấn (tinh thần): Làm cho đau đớn, dày xéo tinh thần một cách tàn nhẫn.
- Day dứt: Làm cho áy náy, không yên lòng (thường là nội động từ: "lòng day dứt").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này trong tiếng Việt thường không kết hợp để tạo thành cụm động từ theo cấu trúc giống phrasal verb tiếng Anh. Nó chủ yếu được sử dụng độc lập hoặc đi kèm với tân ngữ chỉ đối tượng bị ảnh hưởng.)
Thành ngữ liên quan
- "Giày vò tâm trí/ ruột gan": Một cách nói nhấn mạnh sự dằn vặt khôn nguôi, làm cho tinh thần và thể xác đều mệt mỏi, đau đớn.
- Nỗi oan ức ấy giày vò ruột gan ông ta cả chục năm trời.
- đgt. Làm cho đau đớn một cách day dứt: Lương tâm bị giày vò.