giá trị

  1. d. 1. Cái người ta dùng làm cơ sở để xét xem một vật lợi ích tới mức nào đối với con người: Thịt, trứng.. những thức ăn giá trị; Giá trị của một phát minh khoa học thúc đẩy kỹ thuật tiến lên; Giá trị của một tác phẩm văn học. 2. Cái người ta dựa vào để xét xem một người đáng quí đến mức nào về mặt đạo đức, trí tuệ, nghề nghiệp, tài năng: Giá trị của người lao động năng suất lao động. 3. Những quan niệm thực tại về cái đẹp, sự thật, điều thiện của một xã hội: Ta vẫn duy trì những giá trị đạo đức của con người qua các thời đại. 4. Tính chất qui ra được thành tiền của một vật trong quan hệ mua bán, đổi chác: Cái xe đã dùng hai năm, chỉ còn bảy chục phần trăm giá trị ban đầu. 5. Độ lớn của một đại lượng, một lượng biến thiên: Giá trị dương; Giá trị âm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giá trị
Tiền xu cổ này có giá trị lịch sử rất lớn.