giáo đầu

  1. đg. 1. Hát hoặc nói để giới thiệu một vở tuồng, chèo trước khi diễn. 2. Nói lên hoặc những cử chỉ đón trước rào sau rồi mới thực sự bắt đầu vào việc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giáo đầu
Một nghệ sĩ hát giáo đầu trên sân khấu trước khi vở chèo bắt đầu.