giáo hữu

  1. Co-religionist, fellow-believer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "giáo hữu"

giáo hữu
Một giáo hữu đang chia sẻ một cuốn sách với người khác trong nhà thờ.