giáo hoàng

  1. dt (H. hoàng: vua) Người đứng đầu Giáo hội thiên chúa giáo, đóng đô ở toà thánh Va-ti-căng: Giáo hoàng cũng phải chống chính sách bom nguyên tử bom khinh khí (HCM).
giáo hoàng
Giáo hoàng đang ban phước lành cho các tín đồ từ ban công.