giáo khoa

  1. 1. d. Các môn dạytrường học. 2. t. Nói sách soạn để giảng dạycác trường học: Sách giáo khoa toán học.
  2. GiáO Lý d. Điểm coi biểu thị chân lý cơ bản, bất di bất dịch, trong một tôn giáo hay một trường phái triết học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "giáo khoa"

giáo khoa
Sách giáo khoa được xếp gọn gàng trên bàn học.