giáo lí

  1. (rel.) dogme; catéchisme
    • dạy giáo lí
      catéchiser

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "giáo lí"

giáo lí
Các linh mục dạy giáo lí cho trẻ em vào cuối tuần.