giáo sư

Học thuật
Thân thiện
giáo sư

Giáo sư đang giảng bài cho sinh viên trong giảng đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cán bộ giảng dạy cao cấptrường đại học: Một học hàm, chức danh hoặc nghề nghiệp dành cho người trình độ chuyên môn rất cao, tham gia công tác giảng dạy nghiên cứu khoa họcbậc đại học sau đại học.
    • Người học vấn uyên thâm, được xã hội trọng vọng: (Nghĩa mở rộng) Chỉ một người kiến thức sâu rộng, thường được dùng như một cách xưng hô tôn kính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giáo sư Nguyễn Văn A vừa công bố một công trình nghiên cứu quan trọng. (Chỉ một người cụ thể học hàm giáo sư.)
    • Anh ấy mơ ước trở thành một giáo sư toán học. (Chỉ nghề nghiệp, chức danh mong muốn.)
    • Cụ già đó am hiểu lịch sử lắm, đúng một vị giáo sư. (Dùng theo nghĩa mở rộng để tỏ lòng kính trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giáo sư thực thụ": Chỉ học hàm giáo sư chính thức được nhà nước hoặc cơ quan thẩm quyền công nhận, phân biệt với các chức danh giảng dạy khác.

    • Ông được phong học hàm giáo sư thực thụ vào năm 2010.
  • "Giáo sư kiêm nhiệm": Giáo sư tham gia giảng dạy, hướng dẫn tại một cơ sở ngoài nơi công tác chính.

    • Trường đại học K mời ông về làm giáo sư kiêm nhiệm cho khoa Công nghệ.
Biến thể từ liên quan
  • Phó giáo sư (danh từ): Học hàm cao cấpbậc dưới giáo sư.

    • được công nhận chức danh phó giáo sư năm ngoái.
  • Giảng viên (danh từ): Người giảng dạy tại các trường đại học, cao đẳng, phạm vi nghĩa rộng hơn, bao gồm cả những người chưa học hàm giáo sư.

    • ấy giảng viên trẻ của khoa Văn.
  • Giáo sư hướng dẫn (cụm danh từ): Giáo sư trực tiếp hướng dẫn nghiên cứu sinh hoặc học viên cao học.

    • Luận văn của tôi được hoàn thành dưới sự hướng dẫn của một giáo sư giàu kinh nghiệm.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà giáo (danh từ): Người làm nghề dạy học (nghĩa rộng trang trọng).
  • Giảng sư (danh từ): Thường dùng trong các học viện, viện nghiên cứu hoặc với ý nghĩa tương tự giảng viên cao cấp.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Kính trọng thầy như kính trọng cha, tôn vinh giáo sư như tôn vinh bậc thầy: Thành ngữ nói lên sự tôn kính đối với những người thầy, người giáo sư.
  • Miệng giáo sư, tay thợ thuyền: Cách nói von chỉ người vừa kiến thức lý thuyết uyên thâm (như giáo sư) vừa kỹ năng thực hành thành thạo.
giáo sư

Giáo sư đang giảng bài cho sinh viên trong giảng đường.

  1. Cán bộ giảng dạy cao cấptrường đại học.

Từ gần giống