giáo thụ

  1. (từ ; nghĩa ) District education officer (thời phong kiến
    • thuộc Pháp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "giáo thụ"

giáo thụ
Ông giáo thụ đang giảng bài cho học trò trong lớp học.