giáp binh

  1. d. 1. Binh sĩ mặc áo giáp ra trận. 2. Binh sĩ nói chung: Giáp binh kéo đến quanh nhà (K).
giáp binh
Một giáp binh cầm giáo đứng gác trước cổng thành.