giòn giã
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Âm thanh vang lên to, rõ, trong trẻo và dứt khoát: Dùng để miêu tả âm thanh phát ra một cách mạnh mẽ, rõ ràng, không bị ngắt quãng hay tắt lịm, thường gây ấn tượng về sự khoẻ khoắn và vui tươi.
- Chiến thắng hoàn toàn, rõ ràng và nhanh chóng: Dùng để miêu tả một thắng lợi đạt được một cách dứt khoát, vang dội, không có gì phải bàn cãi.
Ví dụ sử dụng
- Miêu tả âm thanh:
- Tiếng cười của trẻ con vang lên giòn giã trong sân chơi.
- Chuông nhà thờ điểm giờ với những hồi chuông giòn giã.
- Miêu tả chiến thắng:
- Đội tuyển giành chiến thắng giòn giã với tỉ số 3-0.
- Trận đánh kết thúc bằng một thắng lợi giòn giã cho quân ta.
Các cách sử dụng nâng cao
- "giòn giã" trong văn chương: Thường được dùng để tăng tính biểu cảm, gợi lên không khí sôi nổi, phấn chấn hoặc sự quyết đoán.
- Bài ca cách mạng vang lên giòn giã, thúc giục lòng người.
- "giòn giã" trong báo chí, bình luận: Thường xuất hiện trong các bài tường thuật thể thao, phân tích chính trị để nhấn mạnh tính áp đảo của chiến thắng.
- Màn trình diễn giòn giã của tay vợt số một đã khiến đối thủ không có cơ hội phản công.
Biến thể và từ gần giống
- Giòn (tính từ): Có nghĩa tương tự nhưng phạm vi hẹp hơn, thường chỉ âm thanh hoặc độ cứng dễ vỡ (ví dụ: bánh giòn). "Giòn giã" nhấn mạnh hơn vào sự vang dội, dứt khoát.
- Vang dội (tính từ): Nhấn mạnh đến âm thanh lớn lan xa hoặc thành công vang lừng, có thể thay thế trong một số ngữ cảnh miêu tả chiến thắng.
- Rõ ràng, dứt khoát (tính từ): Các từ đồng nghĩa về mặt ý nghĩa khi nói về chiến thắng.
Từ đồng nghĩa
- Vang dội: (thắng lợi) lớn, được nhiều người biết đến.
- Chắc thắng, áp đảo: Thắng một cách rõ ràng, hoàn toàn.
- Trong trẻo, vang vọng: (về âm thanh) nghe rõ và lan xa.
Thành ngữ liên quan
- "Thắng giòn giã": Là cách diễn đạt rất phổ biến, gần như thành cụm cố định, để chỉ một chiến thắng hoàn toàn, thuyết phục.
- Sau trận chung kết, đội chủ nhà đã thắng giòn giã.
- "Cười giòn giã": Tiếng cười to, rõ, vui vẻ và thoải mái.
- Nghe câu chuyện hài, cả phòng cười giòn giã.
- 1. t. Nh. Giòn, ngh.4: Cười giòn giã. 2. Nói chiến thắng thu được do đánh mạnh, đánh trúng, đánh nhanh và gọn: Chiến thắng giòn giã của bộ đội phòng không.