giòn giã

  1. 1. t. Nh. Giòn, ngh.4: Cười giòn giã. 2. Nói chiến thắng thu được do đánh mạnh, đánh trúng, đánh nhanh gọn: Chiến thắng giòn giã của bộ đội phòng không.
giòn giã
Một đứa trẻ cười giòn giã khi chơi đùa.