gióng giả

  1. đg. 1. Thúc giục khuyến khích: Gióng giả bà con ra đồng làm cỏ. 2. Nói nhiều lần sẽ làm việc vẫn trì hoãn: Gióng giả mãi nhưng chưa thấy động tĩnh .
gióng giả
Mẹ gióng giả các con dọn dẹp phòng của mình.