gióng giả
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Thúc giục, khích lệ, động viên ai đó làm việc gì: Hành động dùng lời nói để thúc đẩy, khuyến khích người khác bắt tay vào công việc hoặc hoạt động.
- Hứa hẹn, loan báo nhiều lần về việc sẽ làm gì đó nhưng lại trì hoãn, chần chừ không thực hiện: Hành động nói đi nói lại về dự định, kế hoạch sắp tới nhưng không có hành động cụ thể, khiến người nghe cảm thấy sốt ruột.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa thúc giục, khích lệ:
- Anh ấy luôn gióng giả mọi người hoàn thành công việc đúng hạn.
- Giáo viên chủ nhiệm gióng giả học sinh ôn tập cho kỳ thi sắp tới.
Nghĩa hứa hẹn nhưng trì hoãn:
- Cậu ấy gióng giả chuyện đi du học đã lâu mà vẫn chưa thấy nộp hồ sơ.
- Họ gióng giả cải tạo lại con đường này suốt mấy năm nay.
Các cách sử dụng nâng cao
- "gióng giả mãi": Nhấn mạnh sự trì hoãn, chần chừ kéo dài trong một thời gian đáng kể.
- Dự án gióng giả mãi mà chẳng thấy khởi công.
- "gióng giả ầm ĩ" / "gióng giả rùm beng": Chỉ việc loan báo, hứa hẹn một cách ồn ào, gây sự chú ý nhưng kết quả thực tế lại không tương xứng.
- Công ty gióng giả ầm ĩ về sản phẩm mới, cuối cùng lại hoãn ra mắt.
Biến thể và từ gần giống
- Giục giã (đg.): Thúc hối, yêu cầu ai đó làm nhanh lên. (Thường mang sắc thái mạnh hơn "gióng giả").
- Khích lệ (đg.): Động viên, cổ vũ tinh thần để người khác phấn chấn, cố gắng.
- Hứa hẹn (đg., d.): Nói lời cam kết sẽ làm một việc gì đó. (Trung tính hơn, không nhất thiết hàm ý trì hoãn như "gióng giả").
Từ đồng nghĩa
- Thúc giục: Thúc đẩy, yêu cầu ai đó hành động nhanh chóng.
- Hứa lèo (khẩu ngữ): Hứa hẹn suông, không thực hiện. (Mang sắc thái tiêu cực rõ rệt).
Từ trái nghĩa
- Im lặng: Không nói gì, không đề cập đến.
- Thực hiện: Làm, tiến hành một cách cụ thể.
- Giữ lời: Thực hiện đúng như lời đã hứa.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- Nói trước bước không qua: Thành ngữ chỉ việc hứa hẹn, dự đoán trước khi chưa chắc chắn về kết quả, tương tự nghĩa thứ hai của "gióng giả".
- Đừng có gióng giả nữa, nói trước bước không qua đấy.
- đg. 1. Thúc giục và khuyến khích: Gióng giả bà con ra đồng làm cỏ. 2. Nói nhiều lần là sẽ làm việc gì mà vẫn trì hoãn: Gióng giả mãi nhưng chưa thấy động tĩnh gì.