giương vây

Học thuật
Thân thiện
giương vây

Một người đàn ông giương vây bằng cách lái chiếc xe thể thao đắt tiền của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ (thành ngữ, thông tục):
    • Khoe khoang, phô trương: Hành động cố ý phô bày, khoe mẽ tiền bạc, tài năng, sức mạnh hoặc thế lực của mình một cách lộ liễu, thường để gây ấn tượng hoặc tỏ ra hơn người.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta mới mua chiếc xe hơi đắt tiền đã vội đi giương vây khắp nơi. (Anh ta vừa mua chiếc xe hơi đắt tiền đã vội đi khoe khoang khắp nơi.)
    • Đừng giương vây mãi về chuyện con cái học giỏi trước mặt mọi người. (Đừng khoe khoang mãi về chuyện con cái học giỏi trước mặt mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giương vây giương vẩy": Một biến thể nhấn mạnh, diễn tả hành động khoe khoang, phô trương một cách liên tục quá đáng.
    • Suốt ngày anh ấy cứ giương vây giương vẩy về chức vụ mới của mình. (Suốt ngày anh ấy cứ khoe khoang liên tục về chức vụ mới của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoe khoang (động từ): Khoe mẽ, phô trương. Đây từ phổ thông hơn, ít mang sắc thái thông tục như "giương vây".
  • Phô trương (động từ): Bày ra cho mọi người thấy một cách khoa trương.
  • Khoe mẽ (động từ): Từ đồng nghĩa trực tiếp, cùng chỉ hành vi khoe khoang.
Từ đồng nghĩa
  • Lên mặt: Tỏ ra hơn người, có vẻ ta đây.
  • Ra oai: Tỏ vẻ oai phong, quyền thế.
  • Khoa trương: Phô bày quá mức cần thiết.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn mày đòi xôi gấc": Thành ngữ chỉ kẻ không nhưng lại đòi hỏi hoặc tỏ ra hơn người, phần liên quan đến thái độ được miêu tả bởi "giương vây".
  • "Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng": Chưa đạt được thành tích đã khoe khoang, vênh váo.
giương vây

Một người đàn ông giương vây bằng cách lái chiếc xe thể thao đắt tiền của mình.

  1. Khoe khoang tiền của, tài năng, lực lượng...(thtục).