giải kết

  1. nghĩa đen cởi mở, mở chỗ thắt lại; khi đưa đến chỗ cuối cùng, chỗ cởi nút. Nhưng từ nghĩa đó đến nghĩa thường dùng thì xa nhau, nên nhà chú thích không nắm được liên hệ của hai nghĩa, cho chữ dùng cho đạo Phật: "Giải kết, giải kết, giải oan kết". Nói như vậy không giải nghĩa được danh từ dùng trong câu thơ. Thực ra, danh từ này có nghĩa là: kết cục công việc xảy ra không được tốt. Hiểu như vậy mới giải nghĩa được câu Kiều " giải kết đến điều. Thì đem vàng đá liều với thân" câu " giải kết tin". Đây danh từ chữ Hán thường dùng, không phải chữ nhà Phật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "giải kết"

giải kết
Một người đàn ông đang giải kết sợi dây thừng.