giải nhiệt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho mát, làm hạ nhiệt: Chỉ hành động làm giảm bớt sức nóng, cảm giác nóng bức trong cơ thể hoặc môi trường.
- Trừ tà khí để hạ sốt (theo Đông y): Phương pháp chữa bệnh trong y học cổ truyền nhằm đẩy lùi nguyên nhân gây sốt (tà khí) để làm hạ thân nhiệt.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Trời nóng quá, cần uống nước mía để giải nhiệt. (Hành động làm mát cơ thể.)
- Bác sĩ Đông y kê đơn thuốc có tác dụng giải nhiệt cho bệnh nhân. (Hành động chữa trị theo phương pháp hạ sốt của Đông y.)
- Máy lạnh giúp giải nhiệt cho cả căn phòng. (Hành động làm mát môi trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng như tính từ (trong các cụm danh từ): Mô tả đặc tính có công dụng làm mát, hạ nhiệt.
- thức uống giải nhiệt (đồ uống có tác dụng làm mát)
- vị thuốc giải nhiệt (vị thuốc có tác dụng hạ sốt theo Đông y)
- kem giải nhiệt cho động cơ (chất làm mát cho máy móc)
Biến thể và từ liên quan
- Giải (động từ): Mở ra, tháo gỡ, làm cho hết. Trong từ "giải nhiệt", "giải" mang nghĩa làm tiêu tan, loại bỏ.
- Nhiệt (danh từ): Sức nóng, nhiệt độ, tính nóng.
- Thanh nhiệt (động từ): Gần nghĩa với "giải nhiệt", thường dùng trong Đông y với sắc thái làm mát từ bên trong, thanh lọc cơ thể.
- Hạ nhiệt (động từ): Chủ yếu chỉ hành động làm giảm nhiệt độ cụ thể, có thể dùng cho cơ thể, máy móc hoặc thời tiết.
Từ đồng nghĩa
- Làm mát: Nhấn mạnh đến hành động tạo ra cảm giác mát mẻ.
- Hạ sốt: Chỉ cụ thể việc làm giảm thân nhiệt khi bị sốt (thường dùng trong Tây y).
- Thanh nhiệt: (Như đã nêu ở trên).
Cụm từ cố định
- Giải nhiệt cơ thể: Làm mát cho cơ thể.
- Mùa hè nên ăn nhiều hoa quả để giải nhiệt cơ thể.
- Có tính giải nhiệt: Có đặc tính làm mát.
- Rau má là loại thực vật có tính giải nhiệt cao.
- dt. Phép giải trừ tà khí để hạ sốt, theo đông y.