giải phóng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Làm cho được tự do, thoát khỏi tình trạng bị áp bức, chiếm đóng, nô dịch hoặc ràng buộc: Hành động mang lại sự tự do, độc lập hoặc quyền tự chủ cho một cá nhân, nhóm người, dân tộc hoặc lãnh thổ.
- Làm thoát khỏi tình trạng bị vướng mắc, cản trở: Hành động loại bỏ vật cản, trở ngại để tạo ra không gian hoặc sự thông thoáng.
- Làm cho thoát ra một chất hoặc năng lượng: Quá trình trong đó một chất (như khí, nhiệt) hoặc năng lượng được phóng thích ra ngoài.
Danh từ (khẩu ngữ):
- Quân đội giải phóng (nói tắt): Cách gọi tắt thân mật, quen thuộc để chỉ Quân đội Giải phóng.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Quân đội đã giải phóng thủ đô vào mùa xuân năm ấy. (Hành động giành lại tự do cho một vùng đất.)
- Mục tiêu của phong trào là giải phóng phụ nữ khỏi những định kiến xã hội. (Hành động mang lại sự tự do, bình đẳng.)
- Chúng ta cần giải phóng mặt bằng trước khi khởi công xây dựng. (Hành động dọn dẹp, loại bỏ vật cản để lấy không gian.)
- Phản ứng cháy giải phóng ra khí cacbonic và nhiệt lượng. (Quá trình chất này được tạo ra và thoát ra ngoài.)
Danh từ (khẩu ngữ):
- Ông nội tôi là một anh giải phóng năm xưa. (Chỉ người lính trong Quân đội Giải phóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Giải phóng sức sản xuất": Một thuật ngữ kinh tế - xã hội, chỉ việc loại bỏ các rào cản, cơ chế lỗi thời để thúc đẩy mọi tiềm năng phát triển kinh tế.
- Cải cách thể chế là để giải phóng sức sản xuất.
- "Giải phóng tư tưởng": Thoát khỏi những suy nghĩ lối mòn, cứng nhắc, dám nghĩ và hành động một cách sáng tạo, phù hợp với thực tiễn mới.
- Sự phát triển đòi hỏi phải giải phóng tư tưởng.
Biến thể và từ gần giống
- Sự giải phóng (danh từ): Chỉ kết quả hoặc quá trình của hành động giải phóng.
- Ngày giải phóng miền Nam là một mốc son lịch sử.
- Giải phóng quân (danh từ): Tên gọi đầy đủ, trang trọng của Quân đội Giải phóng.
- Khu giải phóng (danh từ): Vùng lãnh thổ đã được giành lại tự do, thoát khỏi sự chiếm đóng.
Từ đồng nghĩa
- Cứu thoát, giải thoát: Nhấn mạnh việc đưa ra khỏi tình thế nguy hiểm, khó khăn (thường cho cá nhân).
- Tự do hóa, phóng thích: Thường dùng trong bối cảnh chính trị, xã hội hoặc pháp lý.
- Tháo gỡ, dọn dẹp: Gần nghĩa với nghĩa "loại bỏ vật cản".
- Phóng thích, tỏa ra: Gần nghĩa với nghĩa "làm thoát ra chất/ năng lượng".
Từ trái nghĩa
- Nô dịch, áp bức, kìm kẹp, chiếm đóng, trói buộc, cản trở, giam giữ.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- Giải phóng dân tộc: Phong trào đấu tranh giành độc lập, tự chủ cho một quốc gia.
- Giải phóng sức lao động: Tạo điều kiện để người lao động phát huy hết năng lực và sáng tạo.
- Giải phóng phương tiện (trong vận tải): Làm cho xe cộ, tàu bè hoàn thành chuyến đi nhanh để quay vòng sử dụng.
- I đg. 1 Làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng. Giải phóng đất nước. Phong trào giải phóng dân tộc. Khu giải phóng (khu vực đã được giải phóng). 2 Làm cho được tự do, cho thoát khỏi địa vị nô lệ hoặc tình trạng bị áp bức, kiềm chế, ràng buộc. Giải phóng nô lệ. Giải phóng phụ nữ. Giải phóng sức sản xuất. 3 Làm thoát khỏi tình trạng bị vướng mắc, cản trở. Kéo cây đổ sang một bên để giải phóng lối đi. Thu dọn vật liệu rơi vãi, giải phóng mặt bằng. Giải phóng xe nhanh để tăng khả năng vận chuyển. 4 Làm cho thoát ra một chất nào đó hay năng lượng. Phản ứng hoá học giải phóng một chất khí. Nguyên tử giải phóng năng lượng của nó.
- II d. (kng.). quân (nói tắt). Tiếp tế cho giải phóng. Anh lính giải phóng.