giải quyết
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho hết, chấm dứt một vấn đề, một khó khăn, một mâu thuẫn bằng cách tìm ra cách xử lý thích hợp: Hành động tác động để một tình huống phức tạp, nan giải không còn tồn tại nữa, đưa đến kết quả cuối cùng.
- Xem xét và đưa ra quyết định, phán quyết về một việc, một đơn thư: Hành động của cá nhân hoặc cơ quan có thẩm quyền trong việc xử lý công việc, khiếu nại.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Chính phủ đang nỗ lực giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường. (Hành động tìm cách xử lý để chấm dứt vấn đề.)
- Tòa án sẽ giải quyết vụ tranh chấp đất đai vào tuần tới. (Hành động xem xét và đưa ra phán quyết cuối cùng.)
- Anh ấy có khả năng giải quyết mọi tình huống khó khăn một cách bình tĩnh. (Hành động xử lý để vượt qua trở ngại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "giải quyết ổn thỏa": xử lý một vấn đề đến nơi đến chốn, khiến mọi bên liên quan đều hài lòng.
- Hai bên đã đàm phán và giải quyết ổn thỏa mọi bất đồng.
- "giải quyết nội bộ": xử lý vấn đề trong phạm vi nội bộ của một nhóm, tổ chức, không để lan rộng ra ngoài.
- Công ty yêu cầu giải quyết nội bộ mâu thuẫn giữa các nhân viên.
Biến thể và từ gần giống
- Giải quyết tranh chấp (cụm danh từ): quá trình hoặc hoạt động xử lý các mâu thuẫn, bất đồng, thường theo quy trình pháp lý hoặc thương lượng.
- Cơ quan này chuyên về giải quyết tranh chấp thương mại.
- Sự giải quyết (danh từ): hành động hoặc kết quả của việc giải quyết.
- Sự giải quyết của tòa án là công bằng và minh bạch.
Từ đồng nghĩa
- Xử lý: hành động can thiệp để làm cho một việc trở nên ổn định, có trật tự (thường dùng cho công việc, sự vụ cụ thể).
- Khắc phục: hành động làm cho hết hoặc vượt qua một khó khăn, trở ngại, hư hỏng.
- Dàn xếp: hành động thương lượng, điều đình để chấm dứt một mâu thuẫn, bất đồng (thường mang tính thỏa thuận).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Giải quyết xong: hoàn thành việc xử lý một vấn đề.
- Tôi phải giải quyết xong đống hồ sơ này trước giờ tan làm.
- Giải quyết cho: xử lý, quyết định giúp cho ai đó.
- Luật sư sẽ giải quyết cho bạn mọi thủ tục pháp lý.
Thành ngữ liên quan
- "Giải quyết đầu voi đuôi chuột": (thành ngữ) cách xử lý công việc ban đầu thì lớn lao, quan trọng nhưng kết thúc lại sơ sài, nhỏ bé, không tương xứng.
- Dự án này đang có nguy cơ giải quyết đầu voi đuôi chuột nếu không được theo dõi sát sao.
- đgt. Làm cho không còn mọi trở ngại, khó khăn để đạt tới kết quả tốt đẹp: giải quyết khó khăn không ai chịu giải quyết vấn đề này gửi đơn lâu rồi nhưng chưa được giải quyết.