giải trừ

  1. Bỏ hết đi: Giải trừ quân đội phát xít Đức. Giải trừ quân bị. Chủ trương bãi bỏ khí, quân đội, làm cho chiến tranh không khả năng xảy ra nữa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giải trừ
Chúng ta cần giải trừ các loại vũ khí nguy hiểm.