giải vây

Học thuật
Thân thiện
giải vây

Một đội kỵ binh đang giải vây cho thành trì bị bao vây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gỡ cho thoát khỏi vòng vây: Hành động phá vỡ sự bao vây, vây hãm của đối phương để cứu người hoặc lực lượng bị bao vây.
    • Giúp cho tránh khỏi tai vạ, tình thế khó khăn: Hành động giúp đỡ, cứu giúp ai đó thoát khỏi một tình huống nguy hiểm, bế tắc hoặc rắc rối.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Quân tiếp viện kịp thời đến để giải vây cho đồng đội. (Lực lượng tiếp viện đến kịp thời để phá vây cho đồng đội.)
    • Anh ấy đã nghĩ ra một kế hay để giải vây cho công ty khỏi nguy cơ phá sản. (Anh ấy đã nghĩ ra một kế sách hay để giúp công ty thoát khỏi nguy cơ phá sản.)
    • Trong cuộc họp, ấy lên tiếng giải vây cho tôi khi tôi bị chất vấn gay gắt. (Trong cuộc họp, ấy lên tiếng giúp tôi thoát khỏi tình thế khó xử khi bị chất vấn gay gắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong bối cảnh quân sự: Thường chỉ hành động quân sự nhằm phá vỡ vòng vây.

    • Chiến dịch giải vây thành cổ đã đi vào lịch sử. (Chiến dịch phá vây cho thành cổ đã đi vào lịch sử.)
  • Dùng trong bối cảnh xã hội, kinh doanh: Chỉ sự giúp đỡ để thoát khỏi khủng hoảng, khó khăn.

    • Gói tín dụng đặc biệt này nhằm giải vây tài chính cho các doanh nghiệp nhỏ. (Gói tín dụng đặc biệt này nhằm giúp các doanh nghiệp nhỏ thoát khỏi khó khăn tài chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Giải vi (động từ): Cách gọi khác, đồng nghĩa với "giải vây".
  • Giải nguy (động từ): Cứu giúp khỏi cơn nguy hiểm, thườngmức độ cá nhân, cấp thiết hơn.
  • Cứu viện (động từ): Cử lực lượng đến ứng cứu, thường dùng trong quân sự.
  • Phá vây (động từ): Hành động trực tiếp đột phá, phá vỡ vòng vây từ bên trong hoặc bên ngoài.
Từ đồng nghĩa
  • Cứu thoát: Cứu để thoát khỏi tình thế nguy hiểm.
  • Cứu viện: Đưa quân đến cứu.
  • Ứng cứu: Cứu giúp kịp thời khi đang bị tấn công, bao vây.
Từ trái nghĩa
  • Bao vây: Vây hãm, bao quanh.
  • Cô lập: Làm cho bị tách biệt, không sự hỗ trợ.
  • Vây hãm: Bao vây tấn công, siết chặt.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Giải vây, cứu nguy: Cụm từ thường đi đôi, chỉ việc vừa phá vây vừa cứu giúp khỏi nguy hiểm.
    • Đội đặc nhiệm nhiệm vụ giải vây, cứu nguy cho con tin. (Đội đặc nhiệm nhiệm vụ phá vây cứu nguy cho con tin.)
giải vây

Một đội kỵ binh đang giải vây cho thành trì bị bao vây.

  1. đg. Cg. Giải vi. 1. Gỡ cho thoát khỏi vòng vây. 2. Giúp cho tránh khỏi tai vạ.