giảng hòa

  1. đg. 1. Ngừng việc tranh giành nhau. 2. Điều đình với nhau để ngừng chiến tranh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "giảng hòa"

giảng hòa
Hai người bạn giảng hòa sau một cuộc tranh cãi nhỏ.