giấm giúi

Học thuật
Thân thiện
giấm giúi

Con bé giấm giúi cuốn truyện vào trong ngăn bàn.

Định nghĩa
  1. Tính từ / Trạng từ:
    • Một cách lén lút, giấu giếm, vụng trộm: Hành động được thực hiện một cách kín đáo, khuất tầm mắt người khác, thường mục đích không chính đáng hoặc do sợ hãi, xấu hổ.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Trạng từ:
    • bán chiếc xe đạp một cách giấm giúi sợ bố mẹ biết.
    • Hai đứa trẻ trao đổi đồ chơi với nhau một cách giấm giúigóc lớp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Hành động "giấm giúi" thường hàm ý một sự thiếu minh bạch, có thể do tội lỗi, sợ hãi hoặc muốn tránh sự phát hiện, chỉ trích từ người khác.
    • Cả nhóm họp giấm giúi sau lưng ông chủ để bàn kế hoạch.
  • Có thể dùng để miêu tả hành vi trốn tránh trách nhiệm.
    • Anh ta cố giấm giúi khoản nợ khỏi sổ sách gia đình.
Biến thể từ gần giống
  • Lén lút: Có nghĩa tương tự, chỉ hành động làm trong mật, tránh để người khác thấy.
  • Vụng trộm: Nhấn mạnh vào sự thiếu khéo léo, hậu đậu khi làm việc đó một cách lén lút.
  • Giấu giếm: Hành động cố ý che giấu thông tin hoặc vật đó.
Từ đồng nghĩa
  • Lén lút
  • Vụng trộm
  • Thầm lén
  • Kín đáo (nhưng "kín đáo" có thể mang nghĩa trung lập hoặc tích cực hơn)
Từ trái nghĩa
  • Công khai
  • Minh bạch
  • Đường hoàng
  • Rõ ràng
Thành ngữ / Cụm từ liên quan
  • Làm giấm giúi: Thực hiện một việc đó một cách lén lút.
    • Không nên làm giấm giúi những việc quan trọng như vậy.
  • Giấm giúi đưa tay: Hành động trao hoặc nhận một vật đó một cách vụng trộm, nhanh chóng.
    • ấy giấm giúi đưa tay đẩy mẩu giấy ghi chú sang cho bạn.
giấm giúi

Con bé giấm giúi cuốn truyện vào trong ngăn bàn.

  1. ph. Khuất mắt mọi người do sợ sệt: Con bán giấm giúi sách của bố để lấy tiền uống bia.