giấy phép

Học thuật
Thân thiện
giấy phép

Người lái xe xuất trình giấy phép lái xe cho cảnh sát giao thông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giấy tờ do một cơ quan nhà nước hoặc tổ chức thẩm quyền chính thức cấp, cho phép cá nhân hoặc tổ chức được thực hiện một hoạt động, công việc cụ thể nào đó theo quy định của pháp luật. Đây một loại văn bản hành chính, thường điều kiện bắt buộc trước khi tiến hành các hoạt động kinh doanh, điều khiển phương tiện, xây dựng...
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Doanh nghiệp phải xin giấy phép kinh doanh trước khi hoạt động.
    • Anh ấy vừa bị cảnh sát giao thông yêu cầu xuất trình giấy phép lái xe.
    • Công trình xây dựng đó chưa giấy phép củaquan chức năng nên đã bị đình chỉ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cấp giấy phép": Hành động của cơ quan thẩm quyền trong việc ban hành, trao giấy phép.
    • Sở Kế hoạch Đầu vừa cấp giấy phép thành lập cho một công ty mới.
  • "Thu hồi giấy phép": Hành động của cơ quan thẩm quyền lấy lại giấy phép đã cấp do vi phạm các điều kiện.
    • Tài xế vi phạm nồng độ cồn nghiêm trọng có thể bị thu hồi giấy phép lái xe vĩnh viễn.
  • "Gia hạn giấy phép": Làm thủ tục để kéo dài thời hạn hiệu lực của giấy phép sắp hết hạn.
    • Giấy phép lao động của anh ấy sắp hết hạn cần được gia hạn.
Biến thể từ gần giống
  • Giấy tờ (danh từ): Từ chung chỉ các loại văn bản, tài liệu chính thức (như giấy khai sinh, chứng minh nhân dân, bằng cấp). "Giấy phép" một loại "giấy tờ" đặc biệt.
  • Phép (danh từ): Sự cho phép. "Giấy phép" hình thức văn bản hóa của sự "cho phép" này.
  • Giấy chứng nhận (danh từ): Văn bản xác nhận một sự việc, năng lực hoặc quyền sở hữu ( dụ: giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh). Có thể chức năng tương tự "giấy phép" trong một số ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Giấy phép thuật ngữ hành chính phổ biến nhất. Các từ đồng nghĩa thường dùng trong văn bản pháp luật hoặc ngữ cảnh cụ thể:
    • Giấy phép (nghĩa gốc, dùng phổ biến).
    • Phép (dùng trong một số tổ hợp cố định, ít dùng đơn độc với nghĩa này).
    • Trong một số văn bản chuyên ngành có thể dùng "Giấy phép" như một thuật ngữ chuẩn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng trực tiếp đây danh từ. Các cụm động từ thường đi kèm với "giấy phép" đã được nêumục "Các cách sử dụng nâng cao".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "giấy phép".

giấy phép

Người lái xe xuất trình giấy phép lái xe cho cảnh sát giao thông.

  1. d. Giấy do cơ quan thẩm quyền cấp, cho phép làm một việc . Bị thu hồi giấy phép lái xe.