giấy than

  1. dt. Giấy mỏng phủ một lớp chất nhuộmmột mặt, dùng đặt lót giữa các tờ giấy khác để đánh máy hay viết một lần được nhiều bản: mua hộp giấy than về đánh máy.
giấy than
Mẹ dùng giấy than để sao chép bức vẽ.