giần sàng

Học thuật
Thân thiện
giần sàng

Mẹ dùng cái giần sàng để sàng gạo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ làm gạo nói chung: Chỉ chung các công cụ dùng trong quá trình xay, giã, giần, sàng để tạo ra gạo trắng từ thóc lúa.
    • Nghề hàng xáo: Chỉ nghề nghiệp hoặc công việc liên quan đến việc xay xát, chế biến gạo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà ấy đủ cả giần sàng để tự làm gạo. (Nhà ấy đầy đủ các dụng cụ làm gạo để tự chế biến.)
    • Ông cụ làm nghề giần sàng đã mấy chục năm nay. (Ông cụ làm nghề xay xát gạo đã mấy chục năm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công việc giần sàng": chỉ công việc nặng nhọc, tỉ mỉ, đòi hỏi sự kiên nhẫn, tương tự như đặc điểm của nghề xay xát gạo.
    • Việc phân loại tài liệu này cũng kỳ công như giần sàng vậy. (Việc phân loại tài liệu này cũng tỉ mỉ công phu như công việc giần sàng gạo vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Giần (động từ): Hành động làm cho hạt gạo tách khỏi trấu cám bằng cách rây, sàng.
  • Sàng (động từ, danh từ): Hành động hoặc dụng cụ dùng để lọc, tách hạt to nhỏ; cái sàng.
  • Hàng xáo (danh từ): Nghề nghiệp hoặc cửa hàng chuyên về xay xát, chế biến ngũ cốc (như gạo, ngô, đậu).
Từ đồng nghĩa
  • Đồ xay xát: Các dụng cụ dùng để xay, giã, nghiền.
  • Nghề xay xát: Nghề nghiệp chế biến gạo, ngũ cốc.
Lưu ý về từ nguyên cách dùng
  • Từ nguyên: "Giần sàng" một từ ghép đẳng lập, kết hợp tên của hai công đoạn/dụng cụ chính trong quá trình làm gạo: "giần" (làm sạch, tách trấu nhỏ cám) "sàng" (sàng lọc để phân loại hạt).
  • Phạm vi sử dụng: Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh truyền thống, nông thôn, hoặc khi nói về các phương pháp chế biến gạo thủ công. Trong đời sống hiện đại, khi công việc xay xát đã được cơ giới hóa, từ này ít được dùng để chỉ dụng cụ cụ thể thiên về nghĩa chỉ nghề nghiệp hoặc dùng với ý nghĩa biểu trưng.
giần sàng

Mẹ dùng cái giần sàng để sàng gạo.

  1. d. 1. Dụng cụ làm gạo nói chung. 2. Nghề hàng xáo.