giật lùi

Học thuật
Thân thiện
giật lùi

Một người lái xe đang giật lùi chiếc ô tô vào chỗ đỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển về phía sau, lùi lại: Hành động di chuyển cơ thể hoặc vật thể theo hướng ngược lại với phía trước, thường bước lùi hoặc kéo lùi.
    • Thoái hóa, trở nên xấu hơn, kém phát triển hơn: Dùng để chỉ sự suy giảm, thụt lùi về chất lượng, trình độ, hoặc giá trị so với trước đó.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa di chuyển):

    • Người lính giật lùi vài bước để tránh đường.
    • Xe tải đột ngột giật lùi khiến mọi người giật mình.
  • Động từ (Nghĩa thoái hóa):

    • Nền kinh tế nguy cơ giật lùi nếu không chính sách phù hợp.
    • Phú quý giật lùi, đạo đức suy đồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giật lùi trước khó khăn": Thể hiện sự lùi bước, không dám đương đầu với thử thách.

    • Chúng ta không được giật lùi trước khó khăn.
  • "giật lùi về mặt tư tưởng": Chỉ sự lạc hậu, không theo kịp sự tiến bộ trong suy nghĩ, quan điểm.

    • Những quan điểm cổ hủ đó cho thấy một sự giật lùi về mặt tư tưởng.
Biến thể từ gần giống
  • Lùi (đg): Di chuyển về phía sau. (Nhấn mạnh hành động lùi nói chung, có thể chậm rãi hơn).
  • Thụt lùi (đg): Lùi lại, kém đi so với trước. (Thường dùng cho sự phát triển, tiến bộ).
  • Rút lui (đg): Rút khỏi một vị trí, tình huống. (Thường chủ ý, mang tính chiến lược).
Từ đồng nghĩa
  • Thoái lui: Lui lại, rút đi (thường dùng trong quân sự hoặc tình thế).
  • Rút lùi: Rút về phía sau.
  • Thoái hóa: Biến đổi theo chiều hướng xấu đi, kém phát triển (thường dùng trong sinh học hoặc xã hội).
Từ trái nghĩa
  • Tiến lên: Di chuyển về phía trước.
  • Phát triển: Lớn mạnh, tiến bộ hơn.
  • Tiến bộ: Đạt đến trình độ cao hơn, tốt hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho từ "giật lùi" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • Tiến thoái lưỡng nan: Tiến cũng khó lùi (thoái) cũng khó, chỉ tình thế khó xử.
  • Tiến lên không bằng, giật lùi chẳng xong: Chỉ tình thế bế tắc, không thể phát triển cũng không thể quay lại như .
giật lùi

Một người lái xe đang giật lùi chiếc ô tô vào chỗ đỗ.

  1. đg. 1. Đi về phía sau lưng mình, gót chân tiến trước. 2. tính chất thoái hóa, trở nên xấu hơn: Phú quý giật lùi.

Proverbs and Idioms