giằng co

  1. đgt 1. Kéo đi kéo lại: Hai người giằng co một quyển sách 2. Tranh giành giữa hai lực lượng ngang sức: Hai đế quốc giằng co quyền lợithuộc địa .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "giằng co"

giằng co
Hai đứa trẻ giằng co một chiếc khăn quàng cổ màu đỏ.