giễu cợt

  1. đg. Nêu thành trò cười nhằm chế nhạo, đả kích (nói khái quát). Giễu cợt những thói tật xấu trong xã hội. Tính hay giễu cợt.
giễu cợt
Một người bạn giễu cợt chiếc mũ mới của người kia bằng một nụ cười.