giới tửu

Học thuật
Thân thiện
giới tửu

Một số tôn giáo có giới tửu nghiêm ngặt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kiêng cữ, không uống rượu: Hành động tự nguyện hoặc bắt buộc không sử dụng các thức uống cồn, thường xuất phát từ quy định tôn giáo, tín ngưỡng.
    • Tuân thủ điều cấm uống rượu: Việc tuân theo một giới luật, lời răn dạy cụ thể cấm việc uống rượu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà sư phải nghiêm túc giới tửu theo quy định của nhà Phật. (Nhà sư phải nghiêm túc kiêng rượu theo quy định của đạo Phật.)
    • Một trong những điều quan trọng khi nhập môn đạo phải giới tửu. (Một trong những điều quan trọng khi bắt đầu theo đạo phải kiêng rượu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giới tửu" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, liên quan đến giáo lý, giới luật tôn giáo (như Phật giáo, một số tín ngưỡng), ít dùng trong đời sống thông tục.
  • Có thể dùng để chỉ một trong nhiều điều giới luật tín đồ phải tuân theo.
Biến thể từ gần giống
  • Cấm tửu: (Cụm động từ) Cấm đoán việc uống rượu, thường do một thế lực, quy định nào đó đặt ra, không nhất thiết mang tính tôn giáo.
  • Kiêng rượu: (Cụm động từ) Cách nói thông dụng hơn, phổ biến trong đời sống, có thể lý do sức khỏe, cá nhân hoặc tôn giáo.
  • Giới luật: (Danh từ) Những điều răn cấm chung trong tôn giáo, trong đó có thể bao gồm "giới tửu".
Từ đồng nghĩa
  • Kiêng cữ rượu: Từ chối, không dùng rượu.
  • Tuyệt đối không uống rượu: Nhấn mạnh sự triệt để trong việc không uống.
Từ trái nghĩa
  • Phóng túng: Sống buông thả, không kiêng khem, có thể bao gồm việc uống rượu say sưa.
  • Tự do uống rượu: Không bị ràng buộc bởi bất kỳ quy định cấm đoán nào về rượu.
Thành ngữ liên quan
  • "Giới sát, giới tửu": Một cụm từ thường đi đôi, chỉ việc kiêng giết hại kiêng rượu, những giới cơ bản trong nhiều tín ngưỡng.
    • Người tu tại gia cũng nên cố gắng thực hành giới sát, giới tửu. (Người tu tập tại gia cũng nên cố gắng thực hành kiêng sát sinh kiêng rượu.)
giới tửu

Một số tôn giáo có giới tửu nghiêm ngặt.

  1. Cấm không được uống rượu, theo tôn giáo.