giới thiệu

Học thuật
Thân thiện
giới thiệu

Bạn ấy giới thiệu tôi với giáo viên chủ nhiệm mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho hai người lạ nhau biết tên họ, chức vụ của nhau: Hành động đưa ra thông tin để hai hay nhiều người chưa quen biết nhau có thể làm quen.
    • Làm cho biết về một người nào, một việc : Hành động cung cấp thông tin, trình bày về một đối tượng (người, sự vật, sự việc) để người khác hiểu hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy giới thiệu tôi với giám đốc của công ty. (Anh ấy làm cho tôi giám đốc công ty biết về nhau.)
    • Cuốn sách này giới thiệu về lịch sử Việt Nam. (Cuốn sách này cung cấp thông tin, làm cho người đọc biết về lịch sử Việt Nam.)
    • Nhân viên lễ tân sẽ giới thiệu các tiện nghi của khách sạn cho quý khách. (Nhân viên lễ tân sẽ trình bày, làm cho khách hàng biết về các tiện nghi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giới thiệu" trong ngữ cảnh trang trọng hoặc học thuật: Thường dùng để trình bày một cách hệ thống, chính thức về một chủ đề, một tác phẩm, hoặc một nhân vật quan trọng.
    • Giáo sư sẽ giới thiệu tổng quan về đề tài nghiên cứu trong buổi seminar.
  • "Giới thiệu" với nghĩa đề cử, tiến cử: Đề xuất một người cho một vị trí, công việc dựa trên sự đánh giá.
    • Ông ấy đã giới thiệu tôi vào làmphòng nhân sự.
Biến thể từ liên quan
  • Lời giới thiệu (danh từ): Phần nội dung dùng để giới thiệu.
    • Phần lời giới thiệuđầu sách rất hấp dẫn.
  • Người giới thiệu (danh từ): Người thực hiện hành động giới thiệu hoặc người được nhắc đến khi đề cử.
    • Bạn cần ghi tên người giới thiệu vào đơn xin việc.
Từ đồng nghĩa
  • Trình bày: Nêu ra, đưa ra để người khác xem xét, biết đến (thường nhấn mạnh cách thức nói hoặc viết).
  • Đề cử: Đưa ra một người để được xem xét cho một vị trí (nghĩa hẹp hơn, thuộc một khía cạnh của "giới thiệu").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến. Thay vào đó các cụm động từ được hình thành tự nhiên.) - Giới thiệu qua: Giới thiệu một cách sơ lược, không chi tiết. - Tôi chỉ giới thiệu qua về dự án, chi tiết sẽ họp sau. - Giới thiệu hộ: Giới thiệu thay mặt cho người khác. - Anh có thể giới thiệu hộ tôi với bên đối tác được không?

Thành ngữ liên quan
  • "Miệng giới thiệu, tay chỉ trỏ" (Thành ngữ): Ý chỉ việc nhiệt tình hướng dẫn, giới thiệu cho người khác một cách tận tình.
  • "Giới thiệu đỡ đầu": Cụm từ thường dùng trong kinh doanh hoặc công việc, chỉ việc giới thiệu bảo trợ, hỗ trợ cho ai đó.
giới thiệu

Bạn ấy giới thiệu tôi với giáo viên chủ nhiệm mới.

  1. đg. 1. Làm cho hai người lạ nhau biết tên họ, chức vụ của nhau. 2. Làm cho biết về một người nào, một việc : Thư viện giới thiệu sách mới.
  2. Giới ThUYếT Định nghĩa từ khoa học ().