giờ g.m.t

Học thuật
Thân thiện
giờ g.m.t

Một chiếc đồng hồ treo tường hiển thị giờ G.M.T.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giờ quốc tế: hệ thống giờ chuẩn được quy ước trên toàn thế giới, làm cơ sở để tính toán các múi giờ khác.
    • Giờ theo kinh tuyến gốc: giờ được xác định dựa trên kinh tuyến 0 độ (còn gọi là kinh tuyến Greenwich) đi qua Đài thiên văn Hoàng gia Greenwich ở Luân Đôn, Anh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chuyến bay cất cánh lúc 15:00 giờ GMT. (Thời điểm khởi hành được tính theo giờ chuẩn quốc tế.)
    • Việt Nam múi giờ GMT+7, tức là đi trước giờ GMT 7 tiếng. (Đây cách so sánh múi giờ địa phương với giờ chuẩn gốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo giờ GMT": được dùng để chỉ thời điểm một sự kiện toàn cầu diễn ra, nhằm tránh nhầm lẫn về múi giờ.
    • Hội nghị trực tuyến bắt đầu lúc 10:00 sáng theo giờ GMT.
  • "chuyển đổi sang giờ GMT": hành động quy đổi một giờ địa phương về giờ chuẩn quốc tế để thống nhất thông tin.
    • Anh ấy phải chuyển đổi giờ họp từ giờ địa phương sang giờ GMT để gửi cho đối tác nước ngoài.
Biến thể từ gần giống
  • UTC (Giờ Phối hợp Quốc tế): chuẩn giờ thế giới chính xác hơn, dựa trên đồng hồ nguyên tử, nhưng trong hầu hết mục đích thông thường có thể coi tương đương với GMT.
    • Giờ hiển thị trên hệ thống máy tính thường giờ UTC.
  • Múi giờ: các khu vực trên Trái Đất cùng một giờ tiêu chuẩn, được tính bằng cách cộng hoặc trừ một số giờ nhất định so với GMT ( dụ: GMT+7).
Từ đồng nghĩa
  • Giờ Greenwich: Cách gọi khác của GMT, lấy theo tên địa danh Greenwich.
  • Giờ chuẩn quốc tế: Cách gọi nhấn mạnh vào tính chất chuẩn chung cho toàn cầu.
Thông tin thêm
  • Nguồn gốc: Từ viết tắt "GMT" bắt nguồn từ tiếng Anh "Greenwich Mean Time" (Giờ trung bình Greenwich).
  • Ứng dụng: Giờ GMT được sử dụng rộng rãi trong hàng không, hàng hải, viễn thông các giao dịch quốc tế để đảm bảo sự thống nhất về thời gian.
giờ g.m.t

Một chiếc đồng hồ treo tường hiển thị giờ G.M.T.

  1. Giờ quốc tế, qui định theo giờkinh tuyến O